tall poppy
noun Văn hóa & xã hội
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- người nổi trội bị ganh ghét
- Nghĩa tiếng Anh
- A successful person who may attract criticism or resentment, as in "tall poppy syndrome".
- Ví dụ
She felt like a tall poppy after her promotion.
Cô ấy cảm thấy mình bị ganh ghét sau khi được thăng chức.
Bản dịch
- 한국어두각을 나타내 질시받는 사람
- 中文出头鸟(易遭嫉妒的成功者)
- 日本語出る杭(妬まれる成功者)
- ไทยคนเด่นที่ถูกอิจฉา
- Bahasa Indonesiaorang sukses yang dicemburui
- Русский«высокий мак» (успешный, вызывающий зависть)
- हिन्दीईर्ष्या झेलने वाला सफल व्यक्ति
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.