tenancy tribunal
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tòa giải quyết tranh chấp thuê nhà
- Nghĩa tiếng Anh
- A state body that settles disputes between tenants and landlords, such as NCAT or VCAT.
- Ví dụ
The tenant took the bond dispute to the tenancy tribunal.
Người thuê đưa tranh chấp tiền cọc ra tòa giải quyết.
Bản dịch
- 한국어임대차 분쟁 조정 기관 (재판소)
- 中文租赁纠纷审裁处
- 日本語賃貸紛争審判所
- ไทยศาลพิจารณาข้อพิพาทการเช่า
- Bahasa Indonesiatribunal sengketa sewa
- Русскийтрибунал по арендным спорам
- हिन्दीकिरायेदारी न्यायाधिकरण
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.