tenant
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- người thuê nhà
- Nghĩa tiếng Anh
- Someone who rents and occupies a property.
- Ví dụ
The tenant reported a leaking tap.
Người thuê báo vòi nước bị rò.
Bản dịch
- 한국어임차인
- 中文租客
- 日本語借主、入居者
- ไทยผู้เช่า
- Bahasa Indonesiapenyewa
- Русскийарендатор
- हिन्दीकिरायेदार
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.