third party property insurance
noun Giao thông & lái xe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bảo hiểm tài sản bên thứ ba
- Nghĩa tiếng Anh
- Car insurance that covers damage you cause to other people's cars or property, but not your own car.
- Ví dụ
Third party property insurance is a cheaper option.
Bảo hiểm tài sản bên thứ ba là lựa chọn rẻ hơn.
Bản dịch
- 한국어대물 배상 보험
- 中文第三方财产险
- 日本語対物賠償保険
- ไทยประกันภัยทรัพย์สินบุคคลที่สาม
- Bahasa Indonesiaasuransi properti pihak ketiga
- Русскийстрахование имущества третьих лиц
- हिन्दीतृतीय-पक्ष संपत्ति बीमा
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.