tinny
noun Ngoài trời
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bia lon; thuyền nhôm nhỏ
- Nghĩa tiếng Anh
- A can of beer; also a small aluminium boat.
- Ví dụ
We took the tinny out fishing.
Chúng tôi đi thuyền nhôm nhỏ ra câu cá.
Bản dịch
- 한국어캔맥주, 소형 알루미늄 보트
- 中文罐装啤酒;小铝船
- 日本語缶ビール;小型アルミボート
- ไทยเบียร์กระป๋อง; เรืออะลูมิเนียมเล็ก
- Bahasa Indonesiabir kaleng; perahu aluminium kecil
- Русскийбанка пива; алюминиевая лодка
- हिन्दीडिब्बाबंद बीयर; छोटी एल्युमिनियम नाव
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.