under offer
phrase Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đang có người trả giá
- Nghĩa tiếng Anh
- A property listing status indicating an offer is being considered or conditions are in progress.
- Ví dụ
The unit was already under offer.
Căn hộ đó đã có người trả giá.
Bản dịch
- 한국어매수 제안을 받아 협의 중인
- 中文已有买家出价(洽谈中)
- 日本語商談中(申込あり)
- ไทยอยู่ระหว่างพิจารณาข้อเสนอ
- Bahasa Indonesiasedang dalam penawaran
- Русскийна рассмотрении предложения
- हिन्दीप्रस्ताव पर विचाराधीन
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.