ute muster
noun Văn hóa & xã hội
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lễ hội xe bán tải
- Nghĩa tiếng Anh
- An event where owners gather to display utility vehicles.
- Ví dụ
The ute muster attracted visitors to town.
Lễ hội xe bán tải thu hút du khách đến thị trấn.
Bản dịch
- 한국어유트 차량 모임
- 中文皮卡车聚会
- 日本語ユート車の集会
- ไทยงานรวมพลรถกระบะ
- Bahasa Indonesiapertemuan mobil ute
- Русскийслёт пикапов
- हिन्दीयूट गाड़ियों का जमावड़ा
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.