vacation care
noun Giáo dục
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- giữ trẻ dịp nghỉ hè
- Nghĩa tiếng Anh
- Care and activities for school-aged children during school holidays.
- Ví dụ
We booked vacation care for the July holidays.
Chúng tôi đặt chương trình giữ trẻ cho kỳ nghỉ tháng Bảy.
Bản dịch
- 한국어방학 돌봄 프로그램
- 中文假期托管
- 日本語学童の休暇中保育
- ไทยโครงการดูแลเด็กช่วงปิดเทอม
- Bahasa Indonesiapenitipan anak saat liburan
- Русскийприсмотр за детьми на каникулах
- हिन्दीछुट्टियों में बाल देखभाल
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.