vendor
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bên bán
- Nghĩa tiếng Anh
- The seller of a property or other asset.
- Ví dụ
The vendor accepted the offer.
Bên bán đã chấp nhận lời đề nghị.
Bản dịch
- 한국어매도인
- 中文卖方
- 日本語売主
- ไทยผู้ขาย
- Bahasa Indonesiapenjual
- Русскийпродавец
- हिन्दीविक्रेता
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.