wage theft
noun Công việc
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- quỵt lương
- Nghĩa tiếng Anh
- When an employer does not pay workers what they are legally owed.
- Ví dụ
Wage theft is a serious problem in some industries.
Quỵt lương là vấn đề nghiêm trọng ở một số ngành.
Bản dịch
- 한국어임금 체불 (임금 착취)
- 中文克扣工资
- 日本語賃金未払い(賃金窃取)
- ไทยการโกงค่าจ้าง
- Bahasa Indonesiapencurian upah
- Русскийневыплата зарплаты
- हिन्दीवेतन चोरी
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.