waiting period
noun Sức khỏe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thời gian chờ
- Nghĩa tiếng Anh
- The time you must wait after taking out insurance before you can claim certain benefits.
- Ví dụ
There is a twelve-month waiting period for some dental work.
Một số điều trị nha khoa có thời gian chờ mười hai tháng.
Bản dịch
- 한국어보장 대기 기간
- 中文等待期
- 日本語待機期間
- ไทยระยะเวลารอคอย
- Bahasa Indonesiamasa tunggu
- Русскийпериод ожидания
- हिन्दीप्रतीक्षा अवधि
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.