water restrictions
noun An toàn & thời tiết
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hạn chế sử dụng nước
- Nghĩa tiếng Anh
- Rules limiting certain uses of water during specified conditions.
- Ví dụ
The garden watering schedule follows water restrictions.
Lịch tưới vườn tuân theo quy định hạn chế nước.
Bản dịch
- 한국어급수 제한
- 中文限水令
- 日本語給水制限
- ไทยมาตรการจำกัดการใช้น้ำ
- Bahasa Indonesiapembatasan air
- Русскийограничения на воду
- हिन्दीजल प्रतिबंध
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.