wheelie bin
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thùng rác có bánh xe
- Nghĩa tiếng Anh
- A large wheeled rubbish or recycling bin.
- Ví dụ
Put the wheelie bin out tonight.
Tối nay hãy đem thùng rác có bánh xe ra ngoài.
Bản dịch
- 한국어바퀴 달린 쓰레기통
- 中文带轮垃圾桶
- 日本語キャスター付きゴミ箱
- ไทยถังขยะมีล้อ
- Bahasa Indonesiatong sampah beroda
- Русскиймусорный бак на колёсах
- हिन्दीपहियों वाला कूड़ादान
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.