working holiday visa
noun Thị thực & di trú
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thị thực lao động kết hợp kỳ nghỉ
- Nghĩa tiếng Anh
- A visa allowing eligible travellers to holiday and undertake permitted work.
- Ví dụ
He applied for a working holiday visa.
Anh ấy nộp đơn xin thị thực lao động kết hợp kỳ nghỉ.
Bản dịch
- 한국어워킹홀리데이 비자
- 中文打工度假签证
- 日本語ワーキングホリデービザ
- ไทยวีซ่าทำงานและท่องเที่ยว
- Bahasa Indonesiavisa liburan kerja
- Русскийрабочая виза для отпуска
- हिन्दीवर्किंग हॉलिडे वीज़ा
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.