yabby
noun Động vật hoang dã
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tôm càng nước ngọt
- Nghĩa tiếng Anh
- A freshwater crayfish.
- Ví dụ
The kids caught yabbies in the dam.
Bọn trẻ bắt được tôm càng nước ngọt ở hồ chứa.
Bản dịch
- 한국어민물가재
- 中文淡水小龙虾
- 日本語ヤビー(淡水ザリガニ)
- ไทยกุ้งเครย์ฟิชน้ำจืด
- Bahasa Indonesialobster air tawar
- Русскийпресноводный рак
- हिन्दीमीठे पानी का झींगा
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.