Từ điển tiếng Anh Úc
713 từ kèm nghĩa tiếng Anh đơn giản, ví dụ và bản dịch.
Tra A–Z
Công việc94Nhà ở & bất động sản67Giáo dục65Tiếng lóng62Sức khỏe55Ăn uống47Giao thông & lái xe47Đời sống hằng ngày46Tài chính34Chính quyền & hội đồng31Văn hóa & xã hội31Thị thực & di trú28Động vật hoang dã20An toàn & thời tiết19Thiên nhiên & cảnh quan15Thuế10Kinh doanh9Đời sống nông thôn7Du lịch7Ngoài trời5Thể thao4Lịch sử3Ngày lễ & lịch2Truyền thông2Xã hội2Địa lý1
Văn hóa & xã hội
6 mụcschoolies
nounlễ hội mừng tốt nghiệp phổ thông
Celebrations and travel undertaken by some Australian school leavers.
The town was busy during schoolies.
Thị trấn đông đúc trong dịp lễ mừng tốt nghiệp phổ thông.scratchie
nounvé số cào
A scratch-off instant lottery ticket.
I won ten bucks on a scratchie.
Tôi trúng mười đô từ vé số cào.shout
nounlượt chiêu đãi
A round of drinks or refreshments paid for by one person in a group.
It is my shout for coffee today.
Hôm nay đến lượt tôi khao cà phê.shout
verbbao, khao
To pay for another person's drink or meal, often as part of taking turns.
I will shout you lunch after the meeting.
Sau cuộc họp tôi sẽ mời bạn ăn trưa.Strine
noungiọng Úc đặc sệt (đùa)
A humorous name for broad Australian English speech.
The comedian performed a sketch in Strine.
Danh hài diễn một tiểu phẩm bằng giọng Úc đặc sệt.surfie
nounngười lướt sóng
A surfer, especially one devoted to surf culture.
The surfies were out at dawn.
Những người lướt sóng đã ra biển từ lúc bình minh.