AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

Từ điển tiếng Anh Úc

713 từ kèm nghĩa tiếng Anh đơn giản, ví dụ và bản dịch.

Âm thanh dùng giọng đọc của thiết bị. Nếu không có giọng Úc, máy sẽ dùng giọng tiếng Anh khác.

Tra A–Z

Văn hóa & xã hội

6 mục
  • lễ hội mừng tốt nghiệp phổ thông

    Celebrations and travel undertaken by some Australian school leavers.

    The town was busy during schoolies.Thị trấn đông đúc trong dịp lễ mừng tốt nghiệp phổ thông.
  • vé số cào

    A scratch-off instant lottery ticket.

    I won ten bucks on a scratchie.Tôi trúng mười đô từ vé số cào.
  • shout

    noun

    lượt chiêu đãi

    A round of drinks or refreshments paid for by one person in a group.

    It is my shout for coffee today.Hôm nay đến lượt tôi khao cà phê.
  • shout

    verb

    bao, khao

    To pay for another person's drink or meal, often as part of taking turns.

    I will shout you lunch after the meeting.Sau cuộc họp tôi sẽ mời bạn ăn trưa.
  • Strine

    noun

    giọng Úc đặc sệt (đùa)

    A humorous name for broad Australian English speech.

    The comedian performed a sketch in Strine.Danh hài diễn một tiểu phẩm bằng giọng Úc đặc sệt.
  • surfie

    noun

    người lướt sóng

    A surfer, especially one devoted to surf culture.

    The surfies were out at dawn.Những người lướt sóng đã ra biển từ lúc bình minh.