Australian citizenship
noun Thị thực & di trú
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- quốc tịch Úc
- Nghĩa tiếng Anh
- The legal status of being an Australian citizen, with the right to vote and hold an Australian passport.
- Ví dụ
He applied for Australian citizenship after living here for years.
Anh ấy xin quốc tịch Úc sau nhiều năm sống ở đây.
Bản dịch
- 한국어호주 시민권
- 中文澳大利亚国籍
- 日本語オーストラリア市民権
- ไทยสัญชาติออสเตรเลีย
- Bahasa Indonesiakewarganegaraan Australia
- Русскийавстралийское гражданство
- हिन्दीऑस्ट्रेलियाई नागरिकता
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.