HSC
noun Giáo dục
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bằng tốt nghiệp phổ thông NSW
- Nghĩa tiếng Anh
- The Higher School Certificate, the final school qualification in New South Wales.
- Ví dụ
The HSC exams start in October.
Kỳ thi HSC bắt đầu vào tháng Mười.
Bản dịch
- 한국어NSW 고교 졸업 자격 (HSC)
- 中文新州高中毕业证书
- 日本語NSW州高校修了資格
- ไทยประกาศนียบัตรมัธยมปลาย NSW
- Bahasa Indonesiaijazah SMA New South Wales
- Русскийаттестат штата Новый Южный Уэльс
- हिन्दीएनएसडब्ल्यू हायर स्कूल सर्टिफ़िकेट
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.