bikkie
noun Ăn uống
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bánh quy
- Nghĩa tiếng Anh
- Biscuit or cookie.
- Ví dụ
Have a bikkie with your tea.
Ăn một chiếc bánh quy với trà nhé.
Bản dịch
- 한국어비스킷
- 中文饼干
- 日本語ビスケット
- ไทยบิสกิต
- Bahasa Indonesiabiskuit
- Русскийпеченье
- हिन्दीबिस्कुट
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.