caravan park
noun Du lịch
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bãi cắm trại xe nhà di động
- Nghĩa tiếng Anh
- A site offering pitches and facilities for caravans or camping.
- Ví dụ
We booked a cabin at the caravan park.
Chúng tôi đặt một căn nhà gỗ ở bãi cắm trại xe nhà di động.
Bản dịch
- 한국어캐러밴·캠핑장
- 中文房车营地
- 日本語キャラバンパーク
- ไทยลานจอดคาราวาน
- Bahasa Indonesiataman karavan
- Русскийкемпинг для автодомов
- हिन्दीकैरवैन पार्क
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.