enrol to vote
phrase Chính quyền & hội đồng
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đăng ký cử tri
- Nghĩa tiếng Anh
- To register on the electoral roll so you can vote.
- Ví dụ
New citizens must enrol to vote.
Công dân mới phải đăng ký cử tri.
Bản dịch
- 한국어선거인 등록을 하다
- 中文登记为选民
- 日本語有権者登録をする
- ไทยลงทะเบียนผู้มีสิทธิเลือกตั้ง
- Bahasa Indonesiamendaftar sebagai pemilih
- Русскийзарегистрироваться как избиратель
- हिन्दीमतदाता के रूप में पंजीकरण करना
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.