footpath
noun Giao thông & lái xe
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- vỉa hè
- Nghĩa tiếng Anh
- A paved path beside a road for pedestrians.
- Ví dụ
Walk along the footpath to the next crossing.
Đi dọc vỉa hè đến chỗ sang đường tiếp theo.
Bản dịch
- 한국어인도
- 中文人行道
- 日本語歩道
- ไทยทางเท้า
- Bahasa Indonesiatrotoar
- Русскийтротуар
- हिन्दीफुटपाथ
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.