gum tree
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cây bạch đàn
- Nghĩa tiếng Anh
- A eucalyptus tree.
- Ví dụ
A kookaburra sat in the gum tree.
Một con chim bói cá cười đậu trên cây bạch đàn.
Bản dịch
- 한국어유칼립투스 나무
- 中文桉树
- 日本語ユーカリの木
- ไทยต้นยูคาลิปตัส
- Bahasa Indonesiapohon kayu putih
- Русскийэвкалипт
- हिन्दीयूकेलिप्टस का पेड़
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.