parcel locker
noun Đời sống hằng ngày
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tủ nhận bưu kiện
- Nghĩa tiếng Anh
- A secure locker where parcels can be delivered and collected at any time.
- Ví dụ
My parcel was sent to a parcel locker near the station.
Bưu kiện của tôi được gửi đến tủ nhận hàng gần ga.
Bản dịch
- 한국어택배 보관함
- 中文快递柜
- 日本語宅配ロッカー
- ไทยตู้รับพัสดุ
- Bahasa Indonesialoker paket
- Русскийпостамат
- हिन्दीपार्सल लॉकर
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.