primary school
noun Giáo dục
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- trường tiểu học
- Nghĩa tiếng Anh
- School for children from Prep or Kindergarten to Year 6.
- Ví dụ
Their son started primary school this year.
Con trai họ bắt đầu học tiểu học năm nay.
Bản dịch
- 한국어초등학교
- 中文小学
- 日本語小学校
- ไทยโรงเรียนประถม
- Bahasa Indonesiasekolah dasar
- Русскийначальная школа
- हिन्दीप्राथमिक विद्यालय
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.