reserve price
noun Nhà ở & bất động sản
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- giá sàn đấu giá
- Nghĩa tiếng Anh
- The minimum amount a seller will accept at an auction, subject to applicable rules.
- Ví dụ
The bidding had not reached the reserve price.
Giá đấu chưa đạt giá sàn.
Bản dịch
- 한국어경매 최저 수락 가격
- 中文拍卖底价
- 日本語最低落札価格
- ไทยราคาขั้นต่ำที่ผู้ขายยอมรับ
- Bahasa Indonesiaharga cadangan
- Русскийрезервная цена
- हिन्दीआरक्षित मूल्य
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.