school holidays
noun Giáo dục
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- kỳ nghỉ học
- Nghĩa tiếng Anh
- The breaks between school terms, with the longest over summer.
- Ví dụ
We travel interstate during the school holidays.
Chúng tôi đi du lịch liên bang vào kỳ nghỉ học.
Bản dịch
- 한국어방학
- 中文学校假期
- 日本語学校の休み
- ไทยปิดภาคเรียน
- Bahasa Indonesialibur sekolah
- Русскийшкольные каникулы
- हिन्दीस्कूल की छुट्टियाँ
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.