scrub
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bụi rậm
- Nghĩa tiếng Anh
- Dense low vegetation or bushland.
- Ví dụ
The wallaby disappeared into the scrub.
Con wallaby biến mất vào bụi rậm.
Bản dịch
- 한국어덤불 지대
- 中文灌木丛
- 日本語低木の茂み
- ไทยพุ่มไม้เตี้ย
- Bahasa Indonesiasemak belukar
- Русскийкустарник, заросли
- हिन्दीझाड़ीदार क्षेत्र
Từ khác cùng chủ đề
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.