AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

Pháp lý

Từ vựng hằng ngày, tiếng lóng và thuật ngữ thủ tục đời sống ở Úc cho người nhập cư, du học sinh và người lao động — giải thích bằng tiếng Anh đơn giản và 8 ngôn ngữ khác.

Mục đã duyệt

160 mục
Thuật ngữ pháp lý được giải thích bằng tiếng Anh đơn giản để hiểu chung, không phải tư vấn pháp lý. Hãy liên hệ luật sư hoặc trung tâm pháp lý cộng đồng miễn phí cho trường hợp của bạn.
  • hành vi bất lương

    Business behaviour so unfair that it goes against good conscience, which is illegal.

    Pressuring elderly customers can be unconscionable conduct.Gây áp lực lên khách hàng cao tuổi có thể là hành vi bất lương.
  • điều khoản hợp đồng bất công

    Terms in standard contracts that are one-sided and may be invalid under consumer law.

    Unfair contract terms can be challenged.Điều khoản hợp đồng bất công có thể bị khiếu nại.
  • lái xe không bằng

    Driving without a valid licence.

    Unlicensed driving can lead to heavy fines.Lái xe không bằng có thể bị phạt nặng.
  • xe chưa đăng ký

    A vehicle without current registration, which is illegal to drive on public roads.

    Driving an unregistered vehicle may also mean no CTP cover.Lái xe chưa đăng ký cũng có thể đồng nghĩa với không có bảo hiểm CTP.
  • phán quyết

    The decision of a jury or judge about whether someone is guilty.

    The jury reached a verdict after two days.Bồi thẩm đoàn đưa ra phán quyết sau hai ngày.
  • void

    adjective

    vô hiệu

    Having no legal force or effect.

    The contract was declared void.Hợp đồng đã bị tuyên bố vô hiệu.
  • lệnh (của tòa)

    A document from a court allowing police to do something, such as arrest a person.

    A warrant was issued for his arrest.Lệnh bắt giữ anh ta đã được ban hành.
  • người tố giác

    A person who reports wrongdoing inside an organisation.

    Whistleblowers have legal protections.Người tố giác được pháp luật bảo vệ.
  • will

    noun

    di chúc

    A legal document that says what should happen to your property after you die.

    Everyone should make a will.Ai cũng nên lập di chúc.
  • witness

    noun / verb

    nhân chứng

    A person who sees an event or gives evidence in court; to see an event.

    Two witnesses saw the accident.Hai nhân chứng đã nhìn thấy vụ tai nạn.