AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

PTE Academic

Các dạng bài PTE Academic, cách diễn đạt biểu đồ, thuật ngữ chiến lược nói và viết, và các cấp độ tiếng Anh cho visa Úc. AUSLEX không liên kết với Pearson.

Mục đã duyệt

160 mục

📘 Hướng dẫn học PTE (4)

PTE Academic có 22 dạng bài, gồm Summarize Group Discussion và Respond to a Situation được bổ sung vào tháng 8 năm 2025. Hình thức thi và yêu cầu điểm visa có thể thay đổi, hãy kiểm tra thông tin mới nhất từ Pearson và Bộ Nội vụ Úc.

Luyện các dạng bài PTE (483 câu)

  • đô thị hóa

    The movement of people from rural areas into cities (US: urbanization).

    Rapid urbanisation puts pressure on housing.Đô thị hóa nhanh tạo áp lực lên nhà ở.
  • tiếng Anh nghề nghiệp (cấp độ visa Úc)

    An English level defined by Home Affairs, above Functional English, required for some visas.

    The visa requires at least Vocational English.Thị thực yêu cầu ít nhất tiếng Anh nghề nghiệp.
  • liên quan đến

    About; concerning (formal).

    With regard to your question, the answer is yes.Liên quan đến câu hỏi của bạn, câu trả lời là có.
  • giới hạn số từ

    The minimum or maximum number of words allowed in an answer.

    Stay within the word limit or you may lose marks.Hãy giữ trong giới hạn số từ, nếu không có thể bị trừ điểm.
  • trọng âm từ

    Saying one syllable of a word more strongly than the others.

    Wrong word stress can make a word hard to understand.Đặt sai trọng âm có thể khiến từ khó hiểu.
  • liệu có thể… không

    A polite way to ask whether something can be done.

    Would it be possible to move our meeting to Friday?Liệu có thể dời cuộc họp sang thứ Sáu không?
  • viết bài luận (PTE)

    A PTE writing task where you write an argumentative essay on a given topic.

    Plan your structure before you start Write Essay.Hãy lên dàn ý trước khi bắt đầu Write Essay.
  • nghe chép chính tả (PTE)

    A PTE listening task where you type a sentence exactly as you hear it.

    Write from Dictation rewards correct spelling.Write from Dictation chấm điểm chính tả đúng.
  • x-axis

    noun

    trục hoành (trục x)

    The horizontal line on a graph, often showing time or categories.

    The years are shown on the x-axis.Các năm được thể hiện trên trục x.
  • y-axis

    noun

    trục tung (trục y)

    The vertical line on a graph, usually showing amounts or values.

    The y-axis shows sales in millions of dollars.Trục y thể hiện doanh số theo đơn vị triệu đô.