AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

SAT

Từ vựng SAT kỹ thuật số: thuật ngữ toán, từ vựng theo ngữ cảnh và ngữ pháp, giải thích bằng tiếng Anh đơn giản và 8 ngôn ngữ. AUSLEX không liên kết với College Board.

Mục đã duyệt

372 mục

📘 Hướng dẫn học SAT (4)

Hãy bắt đầu với thuật ngữ toán tiếng Anh: nhiều học sinh giỏi toán nhưng mất điểm vì cách diễn đạt tiếng Anh. Từ vựng theo ngữ cảnh, thẻ quy tắc ngữ pháp và câu hỏi luyện tập tự soạn đang được bổ sung. SAT là nhãn hiệu của College Board; hãy xem trang chính thức để biết thông tin mới nhất.

Thẻ quy tắc ngữ pháp (240 câu luyện tập)

Luyện Đọc và Viết (100 câu)

Luyện Toán (100 câu)

⏱ Mô-đun tính giờ (Đọc và Viết · Toán)

Tổng quan SAT kỹ thuật số

Đọc và Viết54 câu trong hai mô-đun 32 phút (64 phút); mỗi câu có một đoạn văn ngắn riêng.
Toán44 câu trong hai mô-đun 35 phút (70 phút); được dùng máy tính (Desmos tích hợp) ở mọi câu; một số câu tự nhập đáp án.
Tổng2 giờ 14 phút cộng 10 phút nghỉ; mô-đun thứ hai của mỗi phần điều chỉnh theo kết quả mô-đun đầu; thang điểm 400–1600.

Tài liệu luyện tập miễn phí chính thức: Bluebook · College Board SAT practice · Khan Academy

  • hàm số mũ

    A function of the form f(x) = a·bˣ, where the variable is in the exponent.

    Population growth can be modelled by an exponential function.Sự tăng dân số có thể mô hình hóa bằng hàm số mũ.
  • tăng trưởng theo hàm mũ

    Increase by the same percentage over equal time periods.

    The bacteria show exponential growth, doubling every hour.Vi khuẩn tăng trưởng theo hàm mũ, nhân đôi mỗi giờ.
  • biểu thức

    In maths, a combination of numbers, variables and operations without an equals sign.

    Simplify the expression 2(x + 3) − x.Rút gọn biểu thức 2(x + 3) − x.
  • factor

    noun

    ước số, thừa số

    In maths, a number or expression that divides another exactly.

    3 is a factor of 12.3 là ước của 12.
  • phân tích thành nhân tử

    To write an expression as a product of its factors (US: factor).

    Factorise x² − 9 as (x − 3)(x + 3).Phân tích x² − 9 thành (x − 3)(x + 3).
  • tạo ra, chế tác

    In context: to make or shape something, especially by hand.

    Early people fashioned tools from stone.Người tiền sử chế tác công cụ từ đá.
  • ví dụ

    A transition that introduces an example that supports the previous claim.

    Many plants are poisonous. For example, oleander can harm pets.Nhiều loài cây có độc. Ví dụ, trúc đào có thể gây hại cho thú cưng.
  • chẳng hạn

    A transition that introduces an example.

    Some birds use tools; for instance, crows bend wire into hooks.Một số loài chim dùng công cụ; chẳng hạn, quạ uốn dây thép thành móc.
  • foster

    verb

    thúc đẩy

    To encourage something to develop.

    The program fosters curiosity in young students.Chương trình khơi dậy sự tò mò ở học sinh nhỏ tuổi.
  • phân số

    A number that shows part of a whole, written as one number over another.

    Write 0.6 as a fraction in simplest form.Viết 0,6 dưới dạng phân số tối giản.
  • tần số

    In statistics, the number of times a value or category appears.

    The frequency of the score 8 is 5.Tần số của điểm 8 là 5.
  • bảng tần số

    A table that shows how often each value or category occurs.

    Use the frequency table to find the median.Dùng bảng tần số để tìm trung vị.
  • hàm số

    In maths, a rule that gives exactly one output for each input.

    The function f(x) = 2x + 3 gives f(1) = 5.Hàm số f(x) = 2x + 3 cho f(1) = 5.
  • ký hiệu hàm số

    Writing a function as f(x), which means the value of f at x.

    In function notation, f(4) means the output when x is 4.Trong ký hiệu hàm số, f(4) là giá trị đầu ra khi x bằng 4.
  • furthermore

    adverbAWL 6

    hơn nữa

    Used to introduce additional supporting information

    Furthermore, the data suggest a long-term effect.Hơn nữa, dữ liệu cho thấy tác động lâu dài.
  • khích lệ hành động

    To shock or inspire people into taking action (UK and Australia: galvanise).

    The disaster galvanized volunteers across the country.Thảm họa đã thúc đẩy tình nguyện viên khắp cả nước hành động.
  • granted

    adverb

    phải thừa nhận

    A transition that admits a point before arguing against it.

    Granted, the sample was small, but the pattern was very clear.Phải thừa nhận mẫu nhỏ, nhưng quy luật rất rõ ràng.
  • graph

    noun / verb

    đồ thị; vẽ đồ thị

    A drawing that shows the relationship between values; to draw such a drawing.

    The graph of the function is a parabola.Đồ thị của hàm số là một parabol.
  • grave

    adjective

    nghiêm trọng

    In context: very serious and worrying.

    The report raised grave concerns about water quality.Báo cáo nêu lên những lo ngại nghiêm trọng về chất lượng nước.
  • hệ số tăng trưởng

    The number b in an exponential model that each value is multiplied by, such as 1.05 for 5% growth.

    A growth factor of 1.05 means a 5% increase each year.Hệ số tăng trưởng 1,05 nghĩa là tăng 5% mỗi năm.
  • harbor

    verb

    nuôi dưỡng (cảm xúc)

    In context: to keep a feeling or thought in your mind for a long time (UK and Australia: harbour).

    He harboured doubts about the plan.Anh ấy vẫn nghi ngờ về kế hoạch.
  • hence

    adverbAWL 4

    vì vậy

    For this reason; therefore (formal).

    The road was flooded, hence the delay.Đường bị ngập, vì vậy mới chậm trễ.
  • highlight

    verb / nounAWL 8

    làm nổi bật; điểm nổi bật

    To draw attention to something important; the best part of something.

    The report highlights the need for more nurses.Báo cáo nhấn mạnh nhu cầu cần thêm y tá.
  • hinder

    verb

    gây trở ngại

    To make it difficult for something to happen.

    Lack of funding hindered the research.Thiếu kinh phí đã cản trở nghiên cứu.
  • biểu đồ tần suất

    A bar graph showing how many data values fall into each interval.

    The histogram shows most students slept 7–8 hours.Biểu đồ tần suất cho thấy phần lớn học sinh ngủ 7–8 giờ.