30-60-90 triangle
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tam giác 30-60-90
- Nghĩa tiếng Anh
- A right triangle with side ratio 1 : √3 : 2.
- Ví dụ
In a 30-60-90 triangle, the hypotenuse is twice the shortest side.
Trong tam giác 30-60-90, cạnh huyền gấp đôi cạnh ngắn nhất.
Bản dịch
- 한국어30-60-90 삼각형
- 中文30-60-90三角形
- 日本語30-60-90の三角形
- ไทยสามเหลี่ยม 30-60-90
- Bahasa Indonesiasegitiga 30-60-90
- Русскийтреугольник 30-60-90
- हिन्दी30-60-90 त्रिभुज
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.