academic
adjective / noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- học thuật; giảng viên
- Nghĩa tiếng Anh
- Relating to education, study and research, especially at university; a university teacher or researcher.
- Ví dụ
International students must meet academic entry requirements.
Sinh viên quốc tế phải đáp ứng yêu cầu đầu vào học thuật.
- Cụm từ thường gặp
- academic year; academic writing; academic performance
- Họ từ
- academy, academically
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어학업의, 학술적인; 교수
- 中文学术的;学者
- 日本語学問の、学術的な;研究者
- ไทยทางวิชาการ นักวิชาการ
- Bahasa Indonesiaakademik; akademisi
- Русскийакадемический; преподаватель вуза
- हिन्दीशैक्षणिक; शिक्षाविद्
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.