AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

access

noun / verb IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
sự tiếp cận
Nghĩa tiếng Anh
The right or opportunity to use or reach something; to reach or obtain.
Ví dụ
People in remote areas often have limited access to doctors.Người dân vùng xa thường khó tiếp cận bác sĩ.
Cụm từ thường gặp
access to; gain access; easy access
Họ từ
accessible, accessibility, inaccessible
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4

Bản dịch

  • 한국어접근(권), 이용; 접근하다
  • 中文获取,使用权;进入
  • 日本語アクセス、利用(権)
  • ไทยการเข้าถึง
  • Bahasa Indonesiaakses
  • Русскийдоступ
  • हिन्दीपहुँच

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.