accumulate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tích lũy
- Nghĩa tiếng Anh
- To gradually collect or increase over time.
- Ví dụ
Leave entitlements accumulate the longer you work.
Làm việc càng lâu, ngày phép tích lũy càng nhiều.
- Cụm từ thường gặp
- accumulate wealth; accumulate debt; accumulated leave
- Họ từ
- accumulation, cumulative
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어축적하다, 쌓이다
- 中文积累
- 日本語蓄積する
- ไทยสะสม
- Bahasa Indonesiamengumpulkan, menumpuk
- Русскийнакапливать
- हिन्दीजमा करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.