accurate
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chính xác
- Nghĩa tiếng Anh
- Correct and exact in every detail.
- Ví dụ
Make sure the figures in your report are accurate.
Hãy đảm bảo số liệu trong báo cáo chính xác.
- Cụm từ thường gặp
- accurate information; highly accurate; accurate description
- Họ từ
- accuracy, accurately, inaccurate
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어정확한
- 中文准确的
- 日本語正確な
- ไทยถูกต้องแม่นยำ
- Bahasa Indonesiaakurat
- Русскийточный
- हिन्दीसटीक
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.