achieve
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đạt được
- Nghĩa tiếng Anh
- To succeed in reaching a goal or result through effort.
- Ví dụ
Students who study regularly usually achieve higher scores.
Học sinh học đều đặn thường đạt điểm cao hơn.
- Cụm từ thường gặp
- achieve a goal; achieve success; achieve results
- Họ từ
- achievement, achievable, achiever
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어달성하다, 이루다
- 中文实现,达到
- 日本語達成する
- ไทยบรรลุ
- Bahasa Indonesiamencapai
- Русскийдостигать
- हिन्दीप्राप्त करना, हासिल करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.