acquire
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- có được, tiếp thu
- Nghĩa tiếng Anh
- To get or gain something, such as knowledge, skills or property.
- Ví dụ
Children acquire language naturally through daily interaction.
Trẻ em tiếp thu ngôn ngữ một cách tự nhiên qua giao tiếp hằng ngày.
- Cụm từ thường gặp
- acquire skills; acquire knowledge; newly acquired
- Họ từ
- acquisition, acquired
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어습득하다, 획득하다
- 中文获得,习得
- 日本語習得する、取得する
- ไทยได้มา เรียนรู้
- Bahasa Indonesiamemperoleh
- Русскийприобретать
- हिन्दीअर्जित करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.