adapt
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thích nghi
- Nghĩa tiếng Anh
- To change your behaviour to suit a new situation, or to change something for a new use.
- Ví dụ
Many migrants adapt quickly to Australian workplace culture.
Nhiều người nhập cư nhanh chóng thích nghi với văn hóa công sở Úc.
- Cụm từ thường gặp
- adapt to; adapt quickly; well adapted
- Họ từ
- adaptation, adaptable, adaptive
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어적응하다; 각색하다
- 中文适应;改编
- 日本語適応する;改造する
- ไทยปรับตัว ดัดแปลง
- Bahasa Indonesiaberadaptasi
- Русскийадаптироваться
- हिन्दीअनुकूल होना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.