AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

address

verb SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
giải quyết
Nghĩa tiếng Anh
In context: to deal with or respond to a problem, issue or question (not "to write an address").
Ví dụ
The new policy aims to address the shortage of nurses.Chính sách mới nhằm giải quyết tình trạng thiếu y tá.
Cụm từ thường gặp
address a problem; address concerns; address an issue

Bản dịch

  • 한국어(문제를) 다루다, 해결하려 하다
  • 中文处理,应对
  • 日本語(問題に)取り組む
  • ไทยจัดการ แก้ไข (ปัญหา)
  • Bahasa Indonesiamenangani
  • Русскийрешать (проблему)
  • हिन्दीसंबोधित करना, निपटना

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.