adequate
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đầy đủ
- Nghĩa tiếng Anh
- Enough or good enough for a particular need.
- Ví dụ
Many renters say their homes lack adequate heating.
Nhiều người thuê nói nhà họ thiếu hệ thống sưởi đầy đủ.
- Cụm từ thường gặp
- adequate funding; adequate support; adequate for
- Họ từ
- adequately, inadequate, adequacy
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어충분한, 적절한
- 中文足够的,适当的
- 日本語十分な、適切な
- ไทยเพียงพอ
- Bahasa Indonesiamemadai
- Русскийдостаточный
- हिन्दीपर्याप्त
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.