administration
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- quản lý, ban quản trị
- Nghĩa tiếng Anh
- The work of managing an organisation, or the people who do this.
- Ví dụ
The school administration announced new enrolment rules.
Ban quản lý nhà trường công bố quy định tuyển sinh mới.
- Cụm từ thường gặp
- university administration; business administration; administration costs
- Họ từ
- administrate, administrative, administrator, administer
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어행정, 관리(부서)
- 中文行政,管理部门
- 日本語管理、運営(部門)
- ไทยการบริหาร ฝ่ายบริหาร
- Bahasa Indonesiaadministrasi
- Русскийадминистрация, управление
- हिन्दीप्रशासन
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.