affect
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- ảnh hưởng
- Nghĩa tiếng Anh
- To have an influence on someone or something, or to cause a change.
- Ví dụ
Rising interest rates affect people with home loans.
Lãi suất tăng ảnh hưởng đến những người vay mua nhà.
- Cụm từ thường gặp
- directly affect; seriously affect; adversely affect (noun: effect)
- Họ từ
- affected, unaffected, affective
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어영향을 미치다
- 中文影响
- 日本語影響を与える
- ไทยส่งผลกระทบ
- Bahasa Indonesiamemengaruhi
- Русскийвлиять
- हिन्दीप्रभावित करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.