aggregate
noun / adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tổng số
- Nghĩa tiếng Anh
- A total formed by combining several amounts.
- Ví dụ
Aggregate demand fell during the recession.
Tổng cầu giảm trong thời kỳ suy thoái.
- Cụm từ thường gặp
- in aggregate; aggregate data; aggregate score
- Họ từ
- aggregation
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어총계; 총합의
- 中文总计;合计的
- 日本語総計;総計の
- ไทยผลรวม
- Bahasa Indonesiaagregat, total
- Русскийсовокупность; совокупный
- हिन्दीकुल योग
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.