alliteration
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- điệp âm đầu
- Nghĩa tiếng Anh
- The repetition of the same first sound in nearby words.
- Ví dụ
"Silent snow settled softly" uses alliteration of the "s" sound.
"Silent snow settled softly" dùng điệp âm đầu "s".
- Họ từ
- alliterative
Bản dịch
- 한국어두운
- 中文头韵
- 日本語頭韻
- ไทยสัมผัสพยัญชนะต้น
- Bahasa Indonesiaaliterasi
- Русскийаллитерация
- हिन्दीअनुप्रास
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.