alter
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thay đổi
- Nghĩa tiếng Anh
- To change something, usually slightly.
- Ví dụ
The landlord cannot alter the lease without your agreement.
Chủ nhà không được thay đổi hợp đồng thuê nếu bạn không đồng ý.
- Cụm từ thường gặp
- alter the plan; significantly altered
- Họ từ
- alteration, altered, unaltered
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어바꾸다, 변경하다
- 中文改变
- 日本語変える
- ไทยเปลี่ยนแปลง
- Bahasa Indonesiamengubah
- Русскийизменять
- हिन्दीबदलना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.