alternative
noun / adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lựa chọn thay thế
- Nghĩa tiếng Anh
- Another possible choice or option; different from the usual one.
- Ví dụ
Cycling is a cheap alternative to driving to work.
Đạp xe là lựa chọn rẻ thay cho lái xe đi làm.
- Cụm từ thường gặp
- an alternative to; alternative energy; the only alternative
- Họ từ
- alternatively
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어대안; 대체의
- 中文替代方案;替代的
- 日本語代替案;代わりの
- ไทยทางเลือก
- Bahasa Indonesiaalternatif
- Русскийальтернатива
- हिन्दीविकल्प
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.