analogy
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phép loại suy
- Nghĩa tiếng Anh
- A comparison between two things to explain or clarify an idea.
- Ví dụ
The teacher used the analogy of a pump to explain the heart.
Giáo viên dùng phép so sánh với máy bơm để giải thích về tim.
- Cụm từ thường gặp
- draw an analogy; by analogy
- Họ từ
- analogous
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어비유, 유추
- 中文类比
- 日本語類推、たとえ
- ไทยการเปรียบเทียบ
- Bahasa Indonesiaanalogi
- Русскийаналогия
- हिन्दीसादृश्य
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.