analyse
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phân tích
- Nghĩa tiếng Anh
- Examine details to understand patterns or causes
- Ví dụ
Students analyse the data before writing.
Học sinh phân tích dữ liệu trước khi viết.
- Cụm từ thường gặp
- analyse data; analyse the results; carefully analyse (US spelling: analyze)
- Họ từ
- analysis, analyst, analytical, analysed
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어분석하다
- 中文分析
- 日本語分析する
- ไทยวิเคราะห์
- Bahasa Indonesiamenganalisis
- Русскийанализировать
- हिन्दीविश्लेषण करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.