AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

angle of depression

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
góc hạ
Nghĩa tiếng Anh
The angle measured downward from a horizontal line to an object.
Ví dụ
From the cliff, the angle of depression to the boat is 25°.Từ vách đá, góc hạ nhìn xuống con thuyền là 25°.
Họ từ
depress

Bản dịch

  • 한국어내려본각
  • 中文俯角
  • 日本語俯角
  • ไทยมุมก้ม
  • Bahasa Indonesiasudut depresi
  • Русскийугол понижения
  • हिन्दीअवनमन कोण

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.